Tấm Alu là gì? Ứng dụng của nó trong xây dựng và nội thất

Trong lĩnh vực xây dựng và quảng cáo hiện nay, tấm Alu là vật liệu không thể thiếu khi nó có rất nhiều ưu điểm về thẩm mỹ và thời gian thi công.

1. Tấm Alu là gì

Tấm Alu là vật liệu được tạo thành từ 2 thành phần chính: mặt ngoài là nhôm (alunium) và bên trong của nó là nhựa (polyethylene). Sự kết hợp của 2 thành phần này mang đến cho chúng ta một sản phẩm với độ thẩm mỹ cao, độ bền và khả năng thi công thuận tiện.

Hình ảnh tấm alu và màu sắc phổ biến
Hình ảnh tấm alu và màu sắc phổ biến

2. Ưu điểm của tấm Alu

Có khá nhiều ưu điểm của tấm Alu mà chúng ta đã được biết thông qua các sản phẩm thực tế như tủ quần áo nhôm, tủ bếp nhôm mà chúng tôi đã giới thiệu. Tổng kết nhất chúng ta có những ưu điểm nổi bật sau:

  • Trọng lượng nhẹ
  • Màu sắc đa dạng với trắng sứ, gương soi hay vân gỗ…
  • Không bị ảnh hưởng từ nhiệt độ bên ngoài vì lớp phủ là nhôm.
  • Không bị ăn mòn vì theo phản ứng hóa học
  • Có khả năng cắt dễ dàng chỉ bằng các dụng cụ cơ bản như dao rọc giấy
  • Chịu đựng được thời tiết khắc nghiệt như mưa, gió và khí hậu nóng ẩm của Việt Nam

3. Phân loại tấm Alu

3.1. Theo nguồn ngốc sản phẩm

Trên thị trường hiện nay có 2 loại tấm alu chính đó là tấm alu alcorest (sản phẩm được sản xuất trong nước và tại Việt Nam) và tấm alu triều chen (được sản xuất tại Đài Loan với thương hiệu là trieuchen).

Ngoài ra còn có nhiều sản phẩm được sản xuất tại các nước khác như Nhật Bản (alu alpolic), tại Hàn Quốc (alu alumech) hay Trung Quốc (alu alucobest)…

3.2. Theo mục đích sử dụng

Có thể chia thành tấm alu ngoài trời và tấm alu trong nhà, mỗi loại sẽ được thiết kế để phù hợp với môi trường sử dụng.

  • Tấm alu ngoài trời thường ứng dụng để ốp mặt tiền của các căn nhà, biệt thự, cao ốc hoặc văn phòng. Dùng để thi công poster, nhà hàng, backdrop, bảng hiệu showroom, ngoài ra còn dùng để trang trí thân xe, thân tàu, thang máy, nhà chờ, mái sảnh…
  • Tấm alu trong nhà thường dùng để làm trần trang trí, làm vách ngăn phòng với mục đích để cách âm, làm giảm nhiệt và chống cháy, dùng trang trí nội thất các công trình xây dựng như văn phòng, tòa nhà cao ốc, là vật liệu không thể thiếu để làm phần che bịt cho tủ bếp, tủ quần áo hay cửa ra vào…

3. Kích thước và trọng lượng

Hầu hết các sản phẩm có kích thước tiêu chuẩn là 1220 x 2.440( mm), một số sản phẩm có kể dài đến 6.000 mm tuỳ theo yêu cầu của khách hàng khi lắp đặt. Độ dày của sản phẩm là dao động 1-6mm

Tấm alu có trọng lượng rất nhẹ do nó sử dụng lớp nhựa ở phần lõi bên trong. Một tấm alu kích thước 1.2m x 2.4m có cân nặng khoảng 10 kg.

4. Màu sắc

Tùy vào từng hãng sẽ có các bảng màu khác nhau. Chúng tôi sẽ lấy ví dụ một bảng màu của tấm hộp kim nhôm Alu VerTu PET.

Bảng màu tấm alu trong nhà
Bảng màu tấm alu trong nhà
Bảng màu tấm alu ngoài trời
Bảng màu tấm alu ngoài trời

5. Bảng giá tấm Alu

Bảng giá tham khảo tấm alu Triều Chen PET

MÀUMÃ SỐQUY CÁCH: ĐƠN GIÁ
1220 x 2440mm(đồng/tấm)
ĐỘ DÀY NHÔMĐỘ DÀY TẤM
Bạc sángPE - 1912mm275
Trắng sữaPE - 9203mm335
ĐenPE - 7890.06
Xanh tímPE - 333
Cam - Cà rốtPE - 938
Vàng ĐồngPE - 963
Xanh da trờiPE - 969
ĐỏPE - 999
Vàng - KODAXPE - 993
Vân gỗVG - 3053mm395000
Vân gỗVG - 332
Vân đáVĐ - 113
Bạc sángPE - 1910.082mm330
Xám bạcPE - 1983mm390
Trắng sữaPE - 920
Sâm banhPE - 4060.083mm395000
KemPE - 121
Xanh lá đậmPE - 332
Xanh tímPE - 333
ĐenPE - 789
Xanh bíchPE - 876
Vàng chùaPE - 909
Trắng sữaPE - 920
Cam - Cà rốtPE - 938
Vàng đồngPE - 963
Vàng - KODAXPE - 993
ĐỏPE - 999
Bạc sángPE - 1910.13mm405
Xám bạcPE - 1984mm460
KemPE - 121
Đồng thiếtPE - 317
Xanh lá đậmPE - 332
Xanh tímPE - 333
Xanh láPE - 390
Bạc cẩm thạchPE - 304F
NâuPE - 725
Trắng xànhPE - 779
ĐenPE - 789
Xanh bíchPE - 876
Trắng sữaPE - 920
Cam - Cà rốtPE - 938
Xanh hòa bìnhPE - 903
Cánh senPE - 940
Vàng - KODAXPE - 993
Vàng chùaPE - 909
Vàng đồngPE - 963
ĐỏPE - 999
Đỏ tươiPE - 999T
Bạc sángPE - 1910.123mm455
KemPE - 1214mm525
Xanh lá đậmPE - 332
Bạc cẩm thạchPE - 304F
Xanh tímPE - 333
Đồng thiếtPE - 317
Xanh Phần LanPE - 350
Xanh bưu điệnPE - 360
Sâm banh vàngPE - 406
Trắng sànhPE - 779
ĐenPE - 789
Xanh VioletPE - 807
Xanh bíchPE - 876
Xanh hòa bìnhPE - 903
Vàng chùaPE -909
Trắng sữaPE - 920
Cam - Cà rốtPE - 938
Vàng - KODAKPE - 993
ĐỏPE - 999
Xanh hòa bìnhPE - 9030.183mm570
ĐenPE -7894mm650
Vàng - KODAKPE - 993
Bạc cẩm thạchPE -304F
Bạc sángPE - 1910.23mm650
4mm725
Xám bạcPE - 1985mm800
Trắng sữa chống xướcAS - 0040.123mm540
Bặc xướcSH - 4114mm615
Vàng đồng xướcGH - 412
Nhôm kiếng trắngMR-0000.33mm1.210.000
0.34mm1.300.000
Nhôm kiếng vàngMR-0020.33mm1.275.000
0.34mm1.370.000
Nhôm kiếng đenMR-0040.33mm1.340.000
0.34mm1.440.000

Bình luận

avatar